mare
UK/mɛə/
US/mɛɹ/
giọng máy của trình duyệt
mare nghĩa là ngựa cái, biển mặt trăng.
Nghĩa của mare
Danh từ
- Ngựa cái.
- UK, Irish, pejorative, slang Người phụ nữ ngu ngốc.
- obsolete, or, historical Quỷ ngồi trên ngực người đang ngủ; cũng dùng để chỉ cảm giác ngạt thở khi ngủ do loài quỷ này gây ra.
- UK, Ireland, Commonwealth, colloquial Cơn ác mộng; trải nghiệm tồi tệ, gây ức chế.
Dạng từ của mare
| Số nhiều | mares |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mare
Trái nghĩa
Họ từ của mare
Nguồn gốc từ mare
từ, từ, từ, từ.. Có họ hàng với tiếng Hà Lan (phương ngữ), tiếng Đức (phương ngữ), (>,; ngoài ra còn có,,,,.
Câu hỏi thường gặp
mare nghĩa là gì?
mare (danh từ) nghĩa là ngựa cái, biển mặt trăng.
mare phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mare: giọng Anh (UK) /mɛə/, giọng Mỹ (US) /mɛɹ/.