TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mare

UK/mɛə/ US/mɛɹ/ giọng máy của trình duyệt

mare nghĩa là ngựa cái, biển mặt trăng.

Nghĩa của mare

Danh từ

  1. Ngựa cái.
  2. UK, Irish, pejorative, slang Người phụ nữ ngu ngốc.
  3. obsolete, or, historical Quỷ ngồi trên ngực người đang ngủ; cũng dùng để chỉ cảm giác ngạt thở khi ngủ do loài quỷ này gây ra.
  4. UK, Ireland, Commonwealth, colloquial Cơn ác mộng; trải nghiệm tồi tệ, gây ức chế.

Dạng từ của mare

Số nhiềumares

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mare

Trái nghĩa

Họ từ của mare

Nguồn gốc từ mare

từ, từ, từ, từ.. Có họ hàng với tiếng Hà Lan (phương ngữ), tiếng Đức (phương ngữ), (>,; ngoài ra còn có,,,,.

Câu hỏi thường gặp

mare nghĩa là gì?

mare (danh từ) nghĩa là ngựa cái, biển mặt trăng.

mare phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mare: giọng Anh (UK) /mɛə/, giọng Mỹ (US) /mɛɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.