TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

maremma

US/mɑː.ˈrɛ.mɑː/ giọng máy của trình duyệt

maremma nghĩa là đồng lầy ven biển.

Nghĩa của maremma

Danh từ

  1. Đồng lầy ven biển.

Dạng từ của maremma

Số nhiềumaremmas

Câu hỏi thường gặp

maremma nghĩa là gì?

maremma (danh từ) nghĩa là đồng lầy ven biển.

maremma phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của maremma: giọng Mỹ (US) /mɑː.ˈrɛ.mɑː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.