marginalise
giọng máy của trình duyệt
marginalise nghĩa là Như marginalize.
Nghĩa của marginalise
Động từ
- Như marginalize.
Câu hỏi thường gặp
marginalise nghĩa là gì?
marginalise (động từ) nghĩa là Như marginalize.
marginalise nghĩa là Như marginalize.
marginalise (động từ) nghĩa là Như marginalize.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.