TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

marginalize

UK/ˈmɑːdʒɪnəlaɪz/ US/ˈmɑɹdʒɪnəlaɪz/ giọng máy của trình duyệt

marginalize nghĩa là Cách ly ra khỏi nhịp điệu phát triển xã hội.

Nghĩa của marginalize

Ngoại động từ

  1. Cách ly ra khỏi nhịp điệu phát triển xã hội.
  2. Cho là thứ yếu/không quan trọng.

Dạng từ của marginalize

Ngôi thứ ba số ítmarginalizes
Hiện tại phân từ (-ing)marginalizing
Quá khứ phân từmarginalized
Quá khứmarginalized

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với marginalize

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của marginalize

Câu hỏi thường gặp

marginalize nghĩa là gì?

marginalize (ngoại động từ) nghĩa là Cách ly ra khỏi nhịp điệu phát triển xã hội.

marginalize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của marginalize: giọng Anh (UK) /ˈmɑːdʒɪnəlaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈmɑɹdʒɪnəlaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.