marginalize
UK/ˈmɑːdʒɪnəlaɪz/
US/ˈmɑɹdʒɪnəlaɪz/
giọng máy của trình duyệt
marginalize nghĩa là Cách ly ra khỏi nhịp điệu phát triển xã hội.
Nghĩa của marginalize
Ngoại động từ
- Cách ly ra khỏi nhịp điệu phát triển xã hội.
- Cho là thứ yếu/không quan trọng.
Dạng từ của marginalize
| Ngôi thứ ba số ít | marginalizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | marginalizing |
| Quá khứ phân từ | marginalized |
| Quá khứ | marginalized |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với marginalize
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của marginalize
Câu hỏi thường gặp
marginalize nghĩa là gì?
marginalize (ngoại động từ) nghĩa là Cách ly ra khỏi nhịp điệu phát triển xã hội.
marginalize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của marginalize: giọng Anh (UK) /ˈmɑːdʒɪnəlaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈmɑɹdʒɪnəlaɪz/.