TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

marian

UK/ˈmɛəɹiən/ US/ˈmɑːɹiən/ giọng máy của trình duyệt

marian nghĩa là đức mẹ maria.

Nghĩa của marian

Tính từ

  1. Thuộc Nữ hoàng Anh Mari Tiudo (Mary Tudor) (1553 - 1558).
  2. Thuộc Đức mẹ Maria.

Dạng từ của marian

So sánh hơnmore Marian
So sánh nhấtmost Marian
Số nhiềuMarians

Câu hỏi thường gặp

marian nghĩa là gì?

marian (tính từ) nghĩa là đức mẹ maria.

marian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của marian: giọng Anh (UK) /ˈmɛəɹiən/, giọng Mỹ (US) /ˈmɑːɹiən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.