TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mariculture

US/ˈmær.ə.ˌkəl.tʃɜː/ giọng máy của trình duyệt

mariculture nghĩa là Việc nuôi động thực vật ở biển.

Nghĩa của mariculture

Danh từ

  1. Việc nuôi động thực vật ở biển.

Dạng từ của mariculture

Số nhiềumaricultures

Câu hỏi thường gặp

mariculture nghĩa là gì?

mariculture (danh từ) nghĩa là Việc nuôi động thực vật ở biển.

mariculture phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mariculture: giọng Mỹ (US) /ˈmær.ə.ˌkəl.tʃɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.