mariculture
US/ˈmær.ə.ˌkəl.tʃɜː/
giọng máy của trình duyệt
mariculture nghĩa là Việc nuôi động thực vật ở biển.
Nghĩa của mariculture
Danh từ
- Việc nuôi động thực vật ở biển.
Dạng từ của mariculture
| Số nhiều | maricultures |
Câu hỏi thường gặp
mariculture nghĩa là gì?
mariculture (danh từ) nghĩa là Việc nuôi động thực vật ở biển.
mariculture phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mariculture: giọng Mỹ (US) /ˈmær.ə.ˌkəl.tʃɜː/.