TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

marimba

UK/məˈɹɪm.bə/ US/məˈɹɪm.bə/ giọng máy của trình duyệt

marimba nghĩa là mộc cầm.

Nghĩa của marimba

Danh từ

  1. Mộc cầm (ở các nước châu Phi và Trung Mỹ).
  2. Dàn nhạc cụ mộc cầm.

Dạng từ của marimba

Số nhiềumarimbas

Câu hỏi thường gặp

marimba nghĩa là gì?

marimba (danh từ) nghĩa là mộc cầm.

marimba phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của marimba: giọng Anh (UK) /məˈɹɪm.bə/, giọng Mỹ (US) /məˈɹɪm.bə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.