TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

marina

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/məˈɹinə/ US/məˈɹinə/ giọng máy của trình duyệt

marina nghĩa là bến.

Nghĩa của marina

Danh từ

  1. Bến (cho thuyền đậu và bảo dưỡng).

Dạng từ của marina

Số nhiềumarinas

Câu hỏi thường gặp

marina nghĩa là gì?

marina (danh từ) nghĩa là bến.

marina phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của marina: giọng Anh (UK) /məˈɹinə/, giọng Mỹ (US) /məˈɹinə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.