TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

markedly

UK/ˈmɑː.kɪd.li/ US/ˈmɑɹ.kɪd.li/ giọng máy của trình duyệt

markedly nghĩa là rõ ràng, rõ rệt.

Nghĩa của markedly

Phó từ

  1. Rõ ràng; rõ rệt.

Dạng từ của markedly

So sánh hơnmore markedly
So sánh nhấtmost markedly

Câu hỏi thường gặp

markedly nghĩa là gì?

markedly (phó từ) nghĩa là rõ ràng, rõ rệt.

markedly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của markedly: giọng Anh (UK) /ˈmɑː.kɪd.li/, giọng Mỹ (US) /ˈmɑɹ.kɪd.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.