market-gardening
US/ˈmɑːr.kət.ˈɡɑːr.dᵊ.niɳ/
giọng máy của trình duyệt
market-gardening nghĩa là nghề trồng rau.
Nghĩa của market-gardening
Danh từ
- Nghề trồng rau (để đem bán ở chợ).
Câu hỏi thường gặp
market-gardening nghĩa là gì?
market-gardening (danh từ) nghĩa là nghề trồng rau.
market-gardening phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của market-gardening: giọng Mỹ (US) /ˈmɑːr.kət.ˈɡɑːr.dᵊ.niɳ/.