TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

market oriented reform

US/ rɪ.ˈfɔrm/ giọng máy của trình duyệt

market oriented reform nghĩa là Cải cách theo định hướng thị trường.

Nghĩa của market oriented reform

Danh từ

  1. Kinh tế học Cải cách theo định hướng thị trường.

Câu hỏi thường gặp

market oriented reform nghĩa là gì?

market oriented reform (danh từ) nghĩa là Cải cách theo định hướng thị trường.

market oriented reform phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của market oriented reform: giọng Mỹ (US) / rɪ.ˈfɔrm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.