TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

market orientation

US/ ˌɔr.i.ən.ˈteɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

market orientation nghĩa là Định hướng theo thị trường.

Nghĩa của market orientation

Danh từ

  1. Kinh tế học Định hướng theo thị trường.

Câu hỏi thường gặp

market orientation nghĩa là gì?

market orientation (danh từ) nghĩa là Định hướng theo thị trường.

market orientation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của market orientation: giọng Mỹ (US) / ˌɔr.i.ən.ˈteɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.