TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

market-town

US/ˈmɑːr.kət.ˈtɑʊn/ giọng máy của trình duyệt

market-town nghĩa là thị trấn.

Nghĩa của market-town

Danh từ

  1. Thị trấn.

Dạng từ của market-town

Số nhiềumarket towns

Câu hỏi thường gặp

market-town nghĩa là gì?

market-town (danh từ) nghĩa là thị trấn.

market-town phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của market-town: giọng Mỹ (US) /ˈmɑːr.kət.ˈtɑʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.