TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

marking

UK/ˈmɑːkɪŋ/ US/ˈmɑɹkɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

marking nghĩa là sự ghi nhãn.

Nghĩa của marking

Danh từ

  1. Sự ghi nhãn.
  2. Sự đánh dấu/ghi dấu.
  3. Vết dụng cụ (trên bề mặt gia công).
  4. Vạch kẻ.

Dạng từ của marking

Số nhiềumarkings

Câu hỏi thường gặp

marking nghĩa là gì?

marking (danh từ) nghĩa là sự ghi nhãn.

marking phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của marking: giọng Anh (UK) /ˈmɑːkɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈmɑɹkɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.