TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Marks

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

Marks nghĩa là mác, marx.

Nghĩa của Marks

Danh từ riêng

  1. Marx, Mác.

Câu ví dụ với Marks

  • I never got good marks in maths. Điểm toán của tôi không bao giờ cao.
  • On your marks, get set, go! Vào vị trí, sẵn sàng, bơi!
  • There are black marks on my white trousers. Có những vết đen trên quần tây trắng của tôi.
  • Almost no students get full marks in Chinese classics. Hầu như không có học sinh nào đạt điểm tối đa môn Văn học Cổ điển Trung Quốc.
  • How do you always get such good marks in school? I never see you even crack a book. Làm sao bạn luôn đạt điểm tốt như vậy ở trường chứ? Thậm chí tôi chưa bao giờ nhìn thấy bạn mở sách ra đọc.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

Marks nghĩa là gì?

Marks (danh từ riêng) nghĩa là mác, marx.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.