marry money
giọng máy của trình duyệt
marry money nghĩa là lấy chồng giàu, lấy vợ giàu.
Nghĩa của marry money
Cụm động từ
- Lấy chồng giàu; lấy vợ giàu.
Dạng từ của marry money
| Ngôi thứ ba số ít | marries money |
| Hiện tại phân từ (-ing) | marrying money |
| Quá khứ phân từ | married money |
| Quá khứ | married money |
Câu ví dụ với marry money
- Tom married money. Tom lấy vợ giàu.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
marry money nghĩa là gì?
marry money (cụm động từ) nghĩa là lấy chồng giàu, lấy vợ giàu.