TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

marry money

giọng máy của trình duyệt

marry money nghĩa là lấy chồng giàu, lấy vợ giàu.

Nghĩa của marry money

Cụm động từ

  1. Lấy chồng giàu; lấy vợ giàu.

Dạng từ của marry money

Ngôi thứ ba số ítmarries money
Hiện tại phân từ (-ing)marrying money
Quá khứ phân từmarried money
Quá khứmarried money

Câu ví dụ với marry money

  • Tom married money. Tom lấy vợ giàu.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

marry money nghĩa là gì?

marry money (cụm động từ) nghĩa là lấy chồng giàu, lấy vợ giàu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.