marry-making
US/ˈmɛr.i.ˈmeɪ.kiɳ/
giọng máy của trình duyệt
marry-making nghĩa là trò vui, hội hè.
Nghĩa của marry-making
Danh từ
- Trò vui, hội hè, đình đám.
Câu hỏi thường gặp
marry-making nghĩa là gì?
marry-making (danh từ) nghĩa là trò vui, hội hè.
marry-making phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của marry-making: giọng Mỹ (US) /ˈmɛr.i.ˈmeɪ.kiɳ/.