TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

marry-making

US/ˈmɛr.i.ˈmeɪ.kiɳ/ giọng máy của trình duyệt

marry-making nghĩa là trò vui, hội hè.

Nghĩa của marry-making

Danh từ

  1. Trò vui, hội hè, đình đám.

Câu hỏi thường gặp

marry-making nghĩa là gì?

marry-making (danh từ) nghĩa là trò vui, hội hè.

marry-making phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của marry-making: giọng Mỹ (US) /ˈmɛr.i.ˈmeɪ.kiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.