marshland
US/ˈmɑːrʃ.ˌlænd/
giọng máy của trình duyệt
marshland nghĩa là vùng đầm lầy.
Nghĩa của marshland
Danh từ
- Vùng đầm lầy.
Dạng từ của marshland
| Số nhiều | marshlands |
Câu hỏi thường gặp
marshland nghĩa là gì?
marshland (danh từ) nghĩa là vùng đầm lầy.
marshland phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của marshland: giọng Mỹ (US) /ˈmɑːrʃ.ˌlænd/.