TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

marshland

US/ˈmɑːrʃ.ˌlænd/ giọng máy của trình duyệt

marshland nghĩa là vùng đầm lầy.

Nghĩa của marshland

Danh từ

  1. Vùng đầm lầy.

Dạng từ của marshland

Số nhiềumarshlands

Câu hỏi thường gặp

marshland nghĩa là gì?

marshland (danh từ) nghĩa là vùng đầm lầy.

marshland phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của marshland: giọng Mỹ (US) /ˈmɑːrʃ.ˌlænd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.