marshmallow
UK/mɑːʃˈmæləʊ/
US/ˈmɑɹʃˌmɛl.oʊ/
giọng máy của trình duyệt
marshmallow nghĩa là kẹo dẻo, thục quỳ.
Nghĩa của marshmallow
Danh từ
- Kẹo dẻo.
- Thực vật học Thục quỳ.
Dạng từ của marshmallow
| Số nhiều | marshmallows |
| Ngôi thứ ba số ít | marshmallows |
| Hiện tại phân từ (-ing) | marshmallowing |
| Quá khứ phân từ | marshmallowed |
| Quá khứ | marshmallowed |
Câu ví dụ với marshmallow
- If I could send you a marshmallow, Trang, I would. Nếu tôi có thể gửi Trang một cục marshmallow thì tôi sẽ gửi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
marshmallow nghĩa là gì?
marshmallow (danh từ) nghĩa là kẹo dẻo, thục quỳ.
marshmallow phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của marshmallow: giọng Anh (UK) /mɑːʃˈmæləʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈmɑɹʃˌmɛl.oʊ/.