TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

martlet

UK/ˈmɑːt.lət/ US/ˈmɑɹt.lət/ giọng máy của trình duyệt

martlet nghĩa là Hình chim nhạn không chân trong huy hiệu.

Nghĩa của martlet

Danh từ

  1. Hình chim nhạn không chân trong huy hiệu.

Dạng từ của martlet

Số nhiềumartlets

Câu hỏi thường gặp

martlet nghĩa là gì?

martlet (danh từ) nghĩa là Hình chim nhạn không chân trong huy hiệu.

martlet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của martlet: giọng Anh (UK) /ˈmɑːt.lət/, giọng Mỹ (US) /ˈmɑɹt.lət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.