TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

martyr

UK/ˈmɑːtə(ɹ)/ US/ˈmɑɹ.tɚ/ giọng máy của trình duyệt

martyr nghĩa là thánh tử đạo, người tuẫn đạo, kẻ chết vì nghĩa, kẻ chết vì đạo.

Nghĩa của martyr

Danh từ

  1. tôn giáo Thánh tử đạo, người tuẫn đạo.
  2. Kẻ chết vì nghĩa; kẻ chết vì đạo; kẻ chịu đoạ đày; liệt sĩ.

Ngoại động từ

  1. Hành hình (ai) vì đạo.
  2. Hành hạ, đoạ đày.

Dạng từ của martyr

Số nhiềumartyrs
Ngôi thứ ba số ítmartyrs
Hiện tại phân từ (-ing)martyring
Quá khứ phân từmartyred
Quá khứmartyred

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với martyr

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của martyr

Câu hỏi thường gặp

martyr nghĩa là gì?

martyr (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là thánh tử đạo, người tuẫn đạo, kẻ chết vì nghĩa, kẻ chết vì đạo.

martyr phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của martyr: giọng Anh (UK) /ˈmɑːtə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈmɑɹ.tɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.