TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

martyrdom

UK/ˈmɑː(ɹ).tə(ɹ).dəm/ giọng máy của trình duyệt

martyrdom nghĩa là sự chết vì nghĩa, sự chết vì đạo, nỗi thống khổ.

Nghĩa của martyrdom

Danh từ

  1. Sự chết vì nghĩa; sự chết vì đạo; sự chịu đoạ đày.
  2. Nghĩa bóng Nỗi thống khổ, sự đau đớn giày vò.

Dạng từ của martyrdom

Số nhiềumartyrdoms

Câu hỏi thường gặp

martyrdom nghĩa là gì?

martyrdom (danh từ) nghĩa là sự chết vì nghĩa, sự chết vì đạo, nỗi thống khổ.

martyrdom phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của martyrdom: giọng Anh (UK) /ˈmɑː(ɹ).tə(ɹ).dəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.