TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

martyrological

giọng máy của trình duyệt

martyrological nghĩa là tiểu sử liệt sĩ.

Nghĩa của martyrological

Tính từ

  1. Thuộc Tiểu sử những người chết vì nghĩa; (thuộc) tiểu sử liệt sĩ.

Câu hỏi thường gặp

martyrological nghĩa là gì?

martyrological (tính từ) nghĩa là tiểu sử liệt sĩ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.