marvel
UK/ˈmɑːvəl/
US/ˈmɑɹvəl/
giọng máy của trình duyệt
marvel nghĩa là vật kỳ diệu, vật tuyệt diệu, người kỳ dị, người kỳ lạ.
Nghĩa của marvel
Danh từ
- Vật kỳ diệu, vật tuyệt diệu, kỳ công.
- the marvels of sciencenhững kỳ công của khoa học
- Người kỳ dị, người kỳ lạ, người khác thường.
- a marvel of patiencemột người kiên nhẫn khác thường
Nội động từ
- Ngạc nhiên, kinh ngạc, lấy làm lạ.
- to marvel at someone's boldnesskinh ngạc trước sự táo bạo của ai
- Tự hỏi.
- I marvel how you can do ittôi tự hỏi anh có thể làm cái đó bằng cách nào
Dạng từ của marvel
| Số nhiều | marvels |
| Ngôi thứ ba số ít | marvels |
| Hiện tại phân từ (-ing) | marveling |
| Quá khứ phân từ | marveled |
| Quá khứ | marveled |
Họ từ của marvel
Câu ví dụ với marvel
- We marveled at the little boy's eloquence. Chúng tôi sửng sốt trước khả năng ăn nói của thằng bé.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
marvel nghĩa là gì?
marvel (danh từ, nội động từ) nghĩa là vật kỳ diệu, vật tuyệt diệu, người kỳ dị, người kỳ lạ.
marvel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của marvel: giọng Anh (UK) /ˈmɑːvəl/, giọng Mỹ (US) /ˈmɑɹvəl/.