TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

martyry

US/ˈmɑːr.tə.ri/ giọng máy của trình duyệt

martyry nghĩa là đền thờ liệt sĩ.

Nghĩa của martyry

Danh từ

  1. Đền thờ người chết vì đạo; đền thờ liệt sĩ.

Dạng từ của martyry

Số nhiềumartyries

Câu hỏi thường gặp

martyry nghĩa là gì?

martyry (danh từ) nghĩa là đền thờ liệt sĩ.

martyry phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của martyry: giọng Mỹ (US) /ˈmɑːr.tə.ri/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.