TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

marzipan

UK/ˌmɑːzɪˈpæn/ US/ˈmɑɹzəpæn/ giọng máy của trình duyệt

marzipan nghĩa là bột bánh hạnh nhân, bánh hạnh nhân.

Nghĩa của marzipan

Danh từ

  1. Bột bánh hạnh nhân.
  2. Bánh hạnh nhân.

Dạng từ của marzipan

Số nhiềumarzipans
Ngôi thứ ba số ítmarzipans
Hiện tại phân từ (-ing)marzipanning
Quá khứ phân từmarzipanned
Quá khứmarzipanned

Câu hỏi thường gặp

marzipan nghĩa là gì?

marzipan (danh từ) nghĩa là bột bánh hạnh nhân, bánh hạnh nhân.

marzipan phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của marzipan: giọng Anh (UK) /ˌmɑːzɪˈpæn/, giọng Mỹ (US) /ˈmɑɹzəpæn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.