mascara
UK/məˈskɑːɹə/
US/ˌmæsˈkæɹə/
giọng máy của trình duyệt
mascara nghĩa là thuốc bôi mi mắt.
Nghĩa của mascara
Danh từ
- Thuốc bôi mi mắt.
Dạng từ của mascara
| Số nhiều | mascaras |
| Ngôi thứ ba số ít | mascaras |
| Hiện tại phân từ (-ing) | mascaraing |
| Quá khứ phân từ | mascaraed |
| Quá khứ | mascaraed |
Câu hỏi thường gặp
mascara nghĩa là gì?
mascara (danh từ) nghĩa là thuốc bôi mi mắt.
mascara phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mascara: giọng Anh (UK) /məˈskɑːɹə/, giọng Mỹ (US) /ˌmæsˈkæɹə/.