TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mascara

UK/məˈskɑːɹə/ US/ˌmæsˈkæɹə/ giọng máy của trình duyệt

mascara nghĩa là thuốc bôi mi mắt.

Nghĩa của mascara

Danh từ

  1. Thuốc bôi mi mắt.

Dạng từ của mascara

Số nhiềumascaras
Ngôi thứ ba số ítmascaras
Hiện tại phân từ (-ing)mascaraing
Quá khứ phân từmascaraed
Quá khứmascaraed

Câu hỏi thường gặp

mascara nghĩa là gì?

mascara (danh từ) nghĩa là thuốc bôi mi mắt.

mascara phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mascara: giọng Anh (UK) /məˈskɑːɹə/, giọng Mỹ (US) /ˌmæsˈkæɹə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.