mascarpone
UK/ˌmæskə(ɹ)ˈpəʊni/
US/ˌmæskə(ɹ)ˈpəʊni/
giọng máy của trình duyệt
mascarpone nghĩa là béo ngậy.
Nghĩa của mascarpone
Danh từ
- Một loại phô mai Ý mềm, béo ngậy, không ép hoặc ủ lâu năm; thường được dùng trong món tráng miệng.
Dạng từ của mascarpone
| Số nhiều | mascarpones |
Nguồn gốc từ mascarpone
Được vay mượn từ, từ.
Câu hỏi thường gặp
mascarpone nghĩa là gì?
mascarpone (danh từ) nghĩa là béo ngậy.
mascarpone phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mascarpone: giọng Anh (UK) /ˌmæskə(ɹ)ˈpəʊni/, giọng Mỹ (US) /ˌmæskə(ɹ)ˈpəʊni/.