TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mascarpone

UK/ˌmæskə(ɹ)ˈpəʊni/ US/ˌmæskə(ɹ)ˈpəʊni/ giọng máy của trình duyệt

mascarpone nghĩa là béo ngậy.

Nghĩa của mascarpone

Danh từ

  1. Một loại phô mai Ý mềm, béo ngậy, không ép hoặc ủ lâu năm; thường được dùng trong món tráng miệng.

Dạng từ của mascarpone

Số nhiềumascarpones

Nguồn gốc từ mascarpone

Được vay mượn từ, từ.

Câu hỏi thường gặp

mascarpone nghĩa là gì?

mascarpone (danh từ) nghĩa là béo ngậy.

mascarpone phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mascarpone: giọng Anh (UK) /ˌmæskə(ɹ)ˈpəʊni/, giọng Mỹ (US) /ˌmæskə(ɹ)ˈpəʊni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.