TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mascot

UK/ˈmæsˌkɒt/ US/ˈmæsˌkɑːt/ giọng máy của trình duyệt

mascot nghĩa là vật lấy khước, người đem lại khước, linh vật.

Nghĩa của mascot

Danh từ

  1. Vật lấy khước.
  2. Người đem lại khước, con vật đem lại khước.

Dạng từ của mascot

Số nhiềumascots
Ngôi thứ ba số ítmascots
Hiện tại phân từ (-ing)mascoting
Quá khứ phân từmascoted
Quá khứmascoted

Câu ví dụ với mascot

  • Tux is the mascot for Linux. Tux là linh vật của Linux.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

mascot nghĩa là gì?

mascot (danh từ) nghĩa là vật lấy khước, người đem lại khước, linh vật.

mascot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mascot: giọng Anh (UK) /ˈmæsˌkɒt/, giọng Mỹ (US) /ˈmæsˌkɑːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.