TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mass communication

giọng máy của trình duyệt

mass communication nghĩa là truyền thông đại chúng.

Nghĩa của mass communication

Danh từ

  1. Truyền thông đại chúng.
  2. Truyền thông đại chúng.

Câu hỏi thường gặp

mass communication nghĩa là gì?

mass communication (danh từ) nghĩa là truyền thông đại chúng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.