TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mass

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/mæs/ US/mæs/ giọng máy của trình duyệt

mass nghĩa là lễ mét, khối, đống, chất thành đống.

Nghĩa của mass

Danh từ

  1. Tôn giáo Lễ mét.
  2. Khối, đống.
    • masses of dark clouds gathered in the skymây đen ùn ùn chất đống trên bầu trời (Số nhiều:, số đông, đa số)
    • the mass of the nationsđa số các dân tộc
  3. Vật lý Khối lượng.
    • critical masskhối lượng tới hạn
  4. The masses (số nhiều) quần chúng, nhân dân.
    • the classes and the massesgiai cấp bóc lột và quần chúng nhân dân
  5. Phần lớn, phần chủ yếu.

Ngoại động từ

  1. Chất thành đống.
  2. Quân sự Tập trung (quân...).

Nội động từ

  1. Tập trung, tụ hội.

Dạng từ của mass

Số nhiềumasses
Ngôi thứ ba số ítmasses
Hiện tại phân từ (-ing)massing
Quá khứ phân từmassed
Quá khứmassed
So sánh hơnmasser
So sánh nhấtmassest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mass

Đồng nghĩa

Họ từ của mass

Cụm từ, thành ngữ với mass

  • in a mass — Cả đống, cả bọn, cả lũ, toàn thể.
  • in the mass — Gộp cả toàn thể.
  • mass communication — Truyền thông đại chúng.
  • mass grave — Mộ tập thể.
  • mass line — Đường lối quần chúng.
  • mass media — Phương tiện.
  • mass murder — Giết người hàng loạt, giết người tập thể.
  • mass number — Số khối.
  • mass shooting — Cuộc xả súng.
  • mass transit — Giao thông công cộng.

Câu ví dụ với mass

  • Iraq didn't have weapons of mass destruction. Iraq không có vũ khí huỷ diệt hàng loạt.
  • Sami saw a mass of people. Sami trông thấy một đám người.
  • She is Christian, that's why she reads the Bible and goes to mass every Sunday. Cô ấy theo Ki-tô giáo, đó là lí do vì sao cô ấy đọc Kinh Thánh và đi lễ mỗi Chủ Nhật.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

mass nghĩa là gì?

mass (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là lễ mét, khối, đống, chất thành đống.

mass phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mass: giọng Anh (UK) /mæs/, giọng Mỹ (US) /mæs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.