mass
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/mæs/
US/mæs/
giọng máy của trình duyệt
mass nghĩa là lễ mét, khối, đống, chất thành đống.
Nghĩa của mass
Danh từ
- Tôn giáo Lễ mét.
- Khối, đống.
- masses of dark clouds gathered in the skymây đen ùn ùn chất đống trên bầu trời (Số nhiều:, số đông, đa số)
- the mass of the nationsđa số các dân tộc
- Vật lý Khối lượng.
- critical masskhối lượng tới hạn
- The masses (số nhiều) quần chúng, nhân dân.
- the classes and the massesgiai cấp bóc lột và quần chúng nhân dân
- Phần lớn, phần chủ yếu.
Ngoại động từ
- Chất thành đống.
- Quân sự Tập trung (quân...).
Nội động từ
- Tập trung, tụ hội.
Dạng từ của mass
| Số nhiều | masses |
| Ngôi thứ ba số ít | masses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | massing |
| Quá khứ phân từ | massed |
| Quá khứ | massed |
| So sánh hơn | masser |
| So sánh nhất | massest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mass
Đồng nghĩa
Họ từ của mass
Cụm từ, thành ngữ với mass
- in a mass — Cả đống, cả bọn, cả lũ, toàn thể.
- in the mass — Gộp cả toàn thể.
- mass communication — Truyền thông đại chúng.
- mass grave — Mộ tập thể.
- mass line — Đường lối quần chúng.
- mass media — Phương tiện.
- mass murder — Giết người hàng loạt, giết người tập thể.
- mass number — Số khối.
- mass shooting — Cuộc xả súng.
- mass transit — Giao thông công cộng.
Câu ví dụ với mass
- Iraq didn't have weapons of mass destruction. Iraq không có vũ khí huỷ diệt hàng loạt.
- Sami saw a mass of people. Sami trông thấy một đám người.
- She is Christian, that's why she reads the Bible and goes to mass every Sunday. Cô ấy theo Ki-tô giáo, đó là lí do vì sao cô ấy đọc Kinh Thánh và đi lễ mỗi Chủ Nhật.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
mass nghĩa là gì?
mass (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là lễ mét, khối, đống, chất thành đống.
mass phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mass: giọng Anh (UK) /mæs/, giọng Mỹ (US) /mæs/.