TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

massif

UK/mæˈsiːf/ US/mæˈsiːf/ giọng máy của trình duyệt

massif nghĩa là khối núi.

Nghĩa của massif

Danh từ

  1. Địa lý,ddịa chất Khối núi.

Dạng từ của massif

Số nhiềumassifs

Câu hỏi thường gặp

massif nghĩa là gì?

massif (danh từ) nghĩa là khối núi.

massif phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của massif: giọng Anh (UK) /mæˈsiːf/, giọng Mỹ (US) /mæˈsiːf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.