TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

massy

US/ˈmæsi/ giọng máy của trình duyệt

massy nghĩa là to lớn, chắc nặng, thô.

Nghĩa của massy

Tính từ

  1. To lớn, chắc nặng.
  2. Thô.

Dạng từ của massy

So sánh hơnmassier
So sánh nhấtmassiest

Câu hỏi thường gặp

massy nghĩa là gì?

massy (tính từ) nghĩa là to lớn, chắc nặng, thô.

massy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của massy: giọng Mỹ (US) /ˈmæsi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.