mastectomy
UK/ˌmæsˈtɛktəmi/
US/ˌmæsˈtɛktəmi/
giọng máy của trình duyệt
mastectomy nghĩa là thuật mổ vú.
Nghĩa của mastectomy
Danh từ
- Thuật mổ vú (để chữa ung thư).
Dạng từ của mastectomy
| Số nhiều | mastectomies |
Câu hỏi thường gặp
mastectomy nghĩa là gì?
mastectomy (danh từ) nghĩa là thuật mổ vú.
mastectomy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mastectomy: giọng Anh (UK) /ˌmæsˈtɛktəmi/, giọng Mỹ (US) /ˌmæsˈtɛktəmi/.