TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mastectomy

UK/ˌmæsˈtɛktəmi/ US/ˌmæsˈtɛktəmi/ giọng máy của trình duyệt

mastectomy nghĩa là thuật mổ vú.

Nghĩa của mastectomy

Danh từ

  1. Thuật mổ vú (để chữa ung thư).

Dạng từ của mastectomy

Số nhiềumastectomies

Câu hỏi thường gặp

mastectomy nghĩa là gì?

mastectomy (danh từ) nghĩa là thuật mổ vú.

mastectomy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mastectomy: giọng Anh (UK) /ˌmæsˈtɛktəmi/, giọng Mỹ (US) /ˌmæsˈtɛktəmi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.