TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

masterdom

UK/ˈmɑːstədəm/ US/ˈmæstɚdəm/ giọng máy của trình duyệt

masterdom nghĩa là địa vị thống trị.

Nghĩa của masterdom

Danh từ

  1. Địa vị thống trị.

Câu hỏi thường gặp

masterdom nghĩa là gì?

masterdom (danh từ) nghĩa là địa vị thống trị.

masterdom phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của masterdom: giọng Anh (UK) /ˈmɑːstədəm/, giọng Mỹ (US) /ˈmæstɚdəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.