TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

master-stroke

US/ˈmæs.tɜː.ˈstroʊk/ giọng máy của trình duyệt

master-stroke nghĩa là kỳ công, hành động tài tình.

Nghĩa của master-stroke

Danh từ

  1. Kỳ công, hành động tài tình, nước bài xuất sắc ((nghĩa bóng)).

Câu hỏi thường gặp

master-stroke nghĩa là gì?

master-stroke (danh từ) nghĩa là kỳ công, hành động tài tình.

master-stroke phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của master-stroke: giọng Mỹ (US) /ˈmæs.tɜː.ˈstroʊk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.