TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

materialise

giọng máy của trình duyệt

materialise nghĩa là vật chất hoá, cụ thể hoá, thành sự thật.

Nghĩa của materialise

Động từ

  1. Vật chất hoá.
  2. Cụ thể hoá; thành sự thật; thực hiện.
    • the plan did not materializekế hoạch không thực hiện được
  3. Hiện ra (hồn ma...).
  4. Duy vật hoá.

Câu hỏi thường gặp

materialise nghĩa là gì?

materialise (động từ) nghĩa là vật chất hoá, cụ thể hoá, thành sự thật.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.