materialise
giọng máy của trình duyệt
materialise nghĩa là vật chất hoá, cụ thể hoá, thành sự thật.
Nghĩa của materialise
Động từ
- Vật chất hoá.
- Cụ thể hoá; thành sự thật; thực hiện.
- the plan did not materializekế hoạch không thực hiện được
- Hiện ra (hồn ma...).
- Duy vật hoá.
Câu hỏi thường gặp
materialise nghĩa là gì?
materialise (động từ) nghĩa là vật chất hoá, cụ thể hoá, thành sự thật.