materialize
UK/məˈtɪɹiəlaɪz/
US/məˈtɪɹiəlaɪz/
giọng máy của trình duyệt
materialize nghĩa là vật chất hoá, cụ thể hoá, thành sự thật.
Nghĩa của materialize
Động từ
- Vật chất hoá.
- Cụ thể hoá; thành sự thật; thực hiện.
- the plan did not materializekế hoạch không thực hiện được
- Hiện ra (hồn ma...).
- Duy vật hoá.
Dạng từ của materialize
| Ngôi thứ ba số ít | materializes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | materializing |
| Quá khứ phân từ | materialized |
| Quá khứ | materialized |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với materialize
Đồng nghĩa
Họ từ của materialize
Câu hỏi thường gặp
materialize nghĩa là gì?
materialize (động từ) nghĩa là vật chất hoá, cụ thể hoá, thành sự thật.
materialize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của materialize: giọng Anh (UK) /məˈtɪɹiəlaɪz/, giọng Mỹ (US) /məˈtɪɹiəlaɪz/.