TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

materialize

UK/məˈtɪɹiəlaɪz/ US/məˈtɪɹiəlaɪz/ giọng máy của trình duyệt

materialize nghĩa là vật chất hoá, cụ thể hoá, thành sự thật.

Nghĩa của materialize

Động từ

  1. Vật chất hoá.
  2. Cụ thể hoá; thành sự thật; thực hiện.
    • the plan did not materializekế hoạch không thực hiện được
  3. Hiện ra (hồn ma...).
  4. Duy vật hoá.

Dạng từ của materialize

Ngôi thứ ba số ítmaterializes
Hiện tại phân từ (-ing)materializing
Quá khứ phân từmaterialized
Quá khứmaterialized

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với materialize

Đồng nghĩa

Họ từ của materialize

Câu hỏi thường gặp

materialize nghĩa là gì?

materialize (động từ) nghĩa là vật chất hoá, cụ thể hoá, thành sự thật.

materialize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của materialize: giọng Anh (UK) /məˈtɪɹiəlaɪz/, giọng Mỹ (US) /məˈtɪɹiəlaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.