incorporate
Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪŋˈkɔː.pə.ɹeɪt/
US/ɪnˈkoɹ.pəˌɹeɪt/
giọng máy của trình duyệt
incorporate nghĩa là kết hợp chặt chẽ, hợp thành tổ chức, hợp thành đoàn thể, sáp nhập.
Nghĩa của incorporate
Tính từ
- Kết hợp chặt chẽ.
- Hợp thành tổ chức, hợp thành đoàn thể.
Ngoại động từ
- Sáp nhập, hợp nhất, kết hợp chặt chẽ.
- Hợp thành tổ chức, hợp thành đoàn thể.
- Kết nạp vào tổ chức, kết nạp vào đoàn thể.
Nội động từ
- Sáp nhập, hợp nhất.
Dạng từ của incorporate
| Ngôi thứ ba số ít | incorporates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | incorporating |
| Quá khứ phân từ | incorporated |
| Quá khứ | incorporated |
| So sánh hơn | more incorporate |
| So sánh nhất | most incorporate |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với incorporate
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của incorporate
Câu ví dụ với incorporate
- Tom's company is incorporated in the Cayman Islands. Công ty của Tom được thành lập tại quần đảo Cayman.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
incorporate nghĩa là gì?
incorporate (tính từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là kết hợp chặt chẽ, hợp thành tổ chức, hợp thành đoàn thể, sáp nhập.
incorporate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của incorporate: giọng Anh (UK) /ɪŋˈkɔː.pə.ɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈkoɹ.pəˌɹeɪt/.