TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

materiel

UK/mətɪəɹɪˈɛl/ US/mətɪɹiˈɛl/ giọng máy của trình duyệt

materiel nghĩa là trang thiết bị.

Nghĩa của materiel

Danh từ

  1. Trang thiết bị.

Dạng từ của materiel

Số nhiềumateriels

Câu hỏi thường gặp

materiel nghĩa là gì?

materiel (danh từ) nghĩa là trang thiết bị.

materiel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của materiel: giọng Anh (UK) /mətɪəɹɪˈɛl/, giọng Mỹ (US) /mətɪɹiˈɛl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.