maternal
UK/məˈtɜːnəl/
US/məˈtɝnəl/
giọng máy của trình duyệt
maternal nghĩa là mẹ, về phía mẹ.
Nghĩa của maternal
Tính từ
- Thuộc Mẹ; của người mẹ; về phía mẹ; (đùa cợt) của mẹ mình.
- maternal lovetình mẹ
- maternal unclecậu (em mẹ, anh mẹ)
- maternal grandfatherông ngoại
Dạng từ của maternal
| So sánh hơn | more maternal |
| So sánh nhất | most maternal |
| Số nhiều | maternals |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với maternal
Trái nghĩa
Họ từ của maternal
Cụm từ, thành ngữ với maternal
- maternal grandfather — Ông ngoại.
- maternal grandmother — Bà ngoại.
Câu ví dụ với maternal
- Teen pregnancy carries a high risk of maternal mortality. Mang thai ở tuổi vị thành niên mang đến rủi ro tử vong cao ở người mẹ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
maternal nghĩa là gì?
maternal (tính từ) nghĩa là mẹ, về phía mẹ.
maternal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của maternal: giọng Anh (UK) /məˈtɜːnəl/, giọng Mỹ (US) /məˈtɝnəl/.