TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

math.

giọng máy của trình duyệt

math. nghĩa là toán học, nhà toán học.

Nghĩa của math.

Viết tắt

  1. thuộc Toán học.
  2. Nhà toán học.

Nguồn gốc từ math.

toán học: Viết tắt từ mathematical.; nhà toán học: Viết tắt từ mathematician.

Câu hỏi thường gặp

math. nghĩa là gì?

math. (viết tắt) nghĩa là toán học, nhà toán học.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.