TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

math

Cấp độ A1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/mɑːθ/ US/mæθ/ giọng máy của trình duyệt

math nghĩa là toán học, toán.

Nghĩa của math

Danh từ

  1. Từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thuộc) Toán học.

Dạng từ của math

Số nhiềumaths
Ngôi thứ ba số ítmaths
Hiện tại phân từ (-ing)mathing
Quá khứ phân từmathed
Quá khứmathed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với math

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với math

  • He asked me whether I like math. Anh ta hỏi tôi liệu có thích môn Toán không.
  • I couldn't answer the difficult math problem. Tôi đã không thể giải được bài toán khó.
  • She asked me a question about math. Cô ấy đã hỏi tôi một câu hỏi về toán học.
  • I'm a high school math teacher. Tôi là một giáo viên dạy toán cấp ba.
  • Tom is not good at math. Tom không giỏi môn toán.
  • He has a math test at school tomorrow. Anh ấy có một bài kiểm tra toán ở trường vào ngày mai.
  • He needs to study for the math exam. Anh ấy cần phải học cho kỳ thi toán.
  • It's easy to do math with a calculator. Thật dễ dàng khi làm toán bằng máy tính.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

math nghĩa là gì?

math (danh từ) nghĩa là toán học, toán.

math phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của math: giọng Anh (UK) /mɑːθ/, giọng Mỹ (US) /mæθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.