TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

maths

UK/mæθs/ giọng máy của trình duyệt

maths nghĩa là môn toán, toán học.

Nghĩa của maths

Danh từ

  1. Môn toán, toán học.
    • pure mathematicstoán học thuần tuý
    • applied mathematicstoán học ứng dụng

Câu ví dụ với maths

  • I never got good marks in maths. Điểm toán của tôi không bao giờ cao.
  • We have a maths test tomorrow. Ngày mai chúng ta có bài kiểm tra toán.
  • He was my maths teacher. Thầy ấy là giáo viên toán của tôi.
  • All Saturday, I studied maths. Tôi học toán cả ngày thứ Bảy.
  • She loves maths. Cô ấy thích toán.
  • He loves maths. Anh ấy thích toán.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

maths nghĩa là gì?

maths (danh từ) nghĩa là môn toán, toán học.

maths phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của maths: giọng Anh (UK) /mæθs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.