matinal
UK/ˈmætɪnl̩/
US/ˈmætənl̩/
giọng máy của trình duyệt
matinal nghĩa là Như matin.
Nghĩa của matinal
Tính từ
- Như matin.
Dạng từ của matinal
| So sánh hơn | more matinal |
| So sánh nhất | most matinal |
Câu hỏi thường gặp
matinal nghĩa là gì?
matinal (tính từ) nghĩa là Như matin.
matinal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của matinal: giọng Anh (UK) /ˈmætɪnl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈmætənl̩/.