TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

matinee

UK/ˈmætɪˌneɪ/ US/ˈmætɪˌneɪ/ giọng máy của trình duyệt

matinee nghĩa là Như matinée.

Nghĩa của matinee

Danh từ

  1. Như matinée.

Dạng từ của matinee

Số nhiềumatinees
Ngôi thứ ba số ítmatinees
Hiện tại phân từ (-ing)matineeing
Quá khứ phân từmatineed
Quá khứmatineed

Họ từ của matinee

Câu hỏi thường gặp

matinee nghĩa là gì?

matinee (danh từ) nghĩa là Như matinée.

matinee phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của matinee: giọng Anh (UK) /ˈmætɪˌneɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈmætɪˌneɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.