matriculate
UK/məˈtɹɪkjʊˌleɪt/
US/məˈtɹɪkjəˌleɪt/
giọng máy của trình duyệt
matriculate nghĩa là tuyển vào đại học.
Nghĩa của matriculate
Ngoại động từ
- Tuyển vào đại học.
Nội động từ
- Trúng tuyển vào đại học.
Dạng từ của matriculate
| Ngôi thứ ba số ít | matriculates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | matriculating |
| Quá khứ phân từ | matriculated |
| Quá khứ | matriculated |
| Số nhiều | matriculates |
Họ từ của matriculate
Câu hỏi thường gặp
matriculate nghĩa là gì?
matriculate (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là tuyển vào đại học.
matriculate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của matriculate: giọng Anh (UK) /məˈtɹɪkjʊˌleɪt/, giọng Mỹ (US) /məˈtɹɪkjəˌleɪt/.