TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

matriculate

UK/məˈtɹɪkjʊˌleɪt/ US/məˈtɹɪkjəˌleɪt/ giọng máy của trình duyệt

matriculate nghĩa là tuyển vào đại học.

Nghĩa của matriculate

Ngoại động từ

  1. Tuyển vào đại học.

Nội động từ

  1. Trúng tuyển vào đại học.

Dạng từ của matriculate

Ngôi thứ ba số ítmatriculates
Hiện tại phân từ (-ing)matriculating
Quá khứ phân từmatriculated
Quá khứmatriculated
Số nhiềumatriculates

Họ từ của matriculate

Câu hỏi thường gặp

matriculate nghĩa là gì?

matriculate (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là tuyển vào đại học.

matriculate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của matriculate: giọng Anh (UK) /məˈtɹɪkjʊˌleɪt/, giọng Mỹ (US) /məˈtɹɪkjəˌleɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.