matrix
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmeɪ.tɹɪks/
US/ˈmeɪ.tɹɪks/
giọng máy của trình duyệt
matrix nghĩa là tử cung, dạ con, khuôn cối, khuôn dưới.
Nghĩa của matrix
Danh từ
- Giải phẫu Tử cung, dạ con.
- Kỹ thuật Khuôn cối, khuôn dưới.
- Toán học Ma trận.
- Số nhiều Chất gian bào.
Dạng từ của matrix
| Số nhiều | matrices |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với matrix
Đồng nghĩa
Họ từ của matrix
Câu hỏi thường gặp
matrix nghĩa là gì?
matrix (danh từ) nghĩa là tử cung, dạ con, khuôn cối, khuôn dưới.
matrix phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của matrix: giọng Anh (UK) /ˈmeɪ.tɹɪks/, giọng Mỹ (US) /ˈmeɪ.tɹɪks/.