TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Matthew

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmæθjuː/ US/ˈmæθjuː/ giọng máy của trình duyệt

Matthew nghĩa là mátthêu.

Nghĩa của Matthew

Danh từ riêng

  1. Mátthêu, Ma-thi-ơ.
  2. Mátthêu, Ma-thi-ơ.

Câu ví dụ với Matthew

  • Matthew visited eastern and central Algeria. Matthew đã ghé thăm miền đông và miền trung của nước Algeria.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

Matthew nghĩa là gì?

Matthew (danh từ riêng) nghĩa là mátthêu.

Matthew phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Matthew: giọng Anh (UK) /ˈmæθjuː/, giọng Mỹ (US) /ˈmæθjuː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.