TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

matter-of-factness

giọng máy của trình duyệt

matter-of-factness nghĩa là tính thực tế.

Nghĩa của matter-of-factness

Danh từ

  1. Tính thực tế, danh từ của matter-of-fact
    • In them I saw my grandfather’s openness, my grandmother’s matter-of-factness and my mother’s kindness.Tôi thấy ở họ tính cởi mở của ông tôi, tính thực tế ở bà tôi và sự nhân hậu của mẹ tôi

Câu hỏi thường gặp

matter-of-factness nghĩa là gì?

matter-of-factness (danh từ) nghĩa là tính thực tế.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.